essential hypertension

essential hypertension

A doctor explains a chart showing essential hypertension to a patient.

Định nghĩa

Danh từ:
Tăng huyết ápcăn (essential hypertension) một dạng tăng huyết áp bệnh dai dẳng không thể xác định được nguyên nhân cụ thể nào gây ra. Đây loại tăng huyết áp phổ biến nhất, chiếm khoảng 90-95% các trường hợp tăng huyết áp.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị tăng huyết ápcăn sau khi loại trừ các nguyên nhân khả dĩ khác.)
  • (Tăng huyết ápcăn thường phát triển dần dần qua nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to manage essential hypertension": kiểm soát tăng huyết ápcăn. (Thay đổi lối sống thuốc men được sử dụng để kiểm soát tăng huyết ápcăn.)
  • "risk factors for essential hypertension": các yếu tố nguy gây tăng huyết ápcăn. (Béo phì, hút thuốc lá chế độ ăn nhiều muối các yếu tố nguy phổ biến gây tăng huyết ápcăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypertension (danh từ): tăng huyết áp (nói chung). (Tăng huyết áp nguyên nhân chính gây bệnh tim.)
  • Secondary hypertension (danh từ): tăng huyết áp thứ phát ( nguyên nhân xác định). (Không giống tăng huyết ápcăn, tăng huyết áp thứ phát nguyên nhân cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Primary hypertension: tăng huyết áp nguyên phát (thuật ngữ y khoa tương đương). (Tăng huyết áp nguyên phát một thuật ngữ khác cho tăng huyết ápcăn.)
  • Idiopathic hypertension: tăng huyết ápcăn (từ "idiopathic" mang nghĩa không nguyên nhân). (Tăng huyết ápcăn được chẩn đoán khi không tìm thấy tình trạng cơ bản nào.)
Thành ngữ liên quan
  • "a silent killer": kẻ giết người thầm lặng (thường dùng để chỉ tăng huyết áp nói chung). (Tăng huyết ápcăn thường được gọi là kẻ giết người thầm lặng không triệu chứng.)